Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề chính trị

Ngày nay, khi mà tiếng Anh ngày càng rộng rãi và giống như một ngôn ngữ thứ ba thì lắng nghe tin tức thế giới bằng ngôn ngữ này trở nên khá quen thuộc của thế hệ trẻ. Đặc biệt với nhân viên văn phòng lại càng có thói quen này như một nguồn tài liệu luyện nghe tiếng Anh hàng ngày. Điển hình là cuộc bầu cử tổng thống Mỹ vừa qua thu hút hàng triệu người theo dõi tin tức trực tuyến bằng tiếng Anh. Nhân sự kiện trên chúng ta cùng học một số từ vựng theo chủ đề chính trị nhé!

–          Policy (n) – /ˈpɑː.lə.si/: chính sách

–          Government (n) – /ˈɡʌv.ɚn.mənt/: chính phủ

–          Poll (v) – /poʊl/: bỏ phiếu

–          Polling station (n) – /ˈpoʊ.lɪŋ ˌsteɪ.ʃən/: điểm bỏ phiếu

–          Vote (v) – /voʊt/: bầu cử

–          Turn out (n) – /tɝːn. aʊt/: kết quả ( bầu cử)

–          Lobby (n) – /ˈlɑː.bi/: các vận động hành lang

–          Run for election (n) – /rʌn. ɚ. iˈlek.ʃən/: cuộc chạy đua bầu cử

–          Nominee (n) – /ˌnɑː.məˈni/: ứng cử viên

–          Politician (n) – /ˌpɑː.ləˈtɪʃ.ən/: chính trị gia

–          Politics (n) – /ˈpɑː.lə.tɪks/: hoạt động chính trị

–          Republic (n) – /rəˈpʌb.lɪk/: nước cộng hòa, nền cộng hòa

–          Monarchy (n) – /ˈmɑː.nɚ.ki/: nền quân chủ, chế độ quân chủ

–          Opposition (n) – /ˌɑː.pəˈzɪʃ.ən/: phe đối lập

–          To enforce a rule (v) – /ɪnˈfɔːrs. ə.ruːl/ thi hành một điều luật

–          Grassroots (n) – /ˈɡræs ˈruts/: người dân thường

–          Human rights (n) – /ˌhjuː.mən ˈraɪts/: nhân quyền

–          Civil liberty (n) – /ˈsɪv·əl ˈlɪb·ər·t̬i: quyền tự do của công dân

–          International recognition (n) – /ˌɪn.t̬ɚˈnæʃ.ən.əl. ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/: sự công nhận của quốc tế

–          Incumbent (n) – /ɪnˈkʌm.bənt/: người có phận sự, chức trách

–          Landside (n) – /ˈlænd.slaɪd/: thắng lợi lớn

–          Law (n) – /lɑː/: luật

–          Policy (n) – /ˈpɑː.lə.si/: chính sách

–          Prime minister (n) – /ˌpraɪm ˈmɪn.ɪ.stɚ/: thủ tướng

–          Regime (n) – /reɪˈʒiːm/: chế độ, chính thể

–          Spin doctor (n) – /ˈspɪn ˌdɑːk.tɚ/: phát ngôn viên của một đảng phái hay người ủng hộ một cá tính chính trị nào đó, bằng cách cung cấp các tin tức theo hướng thuận lợi cho đảng phái đó cho các giới truyền thông

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề chính trị

 Ex:

–           Donal Trump and Hilary Clinton are two nominees for the race to White House in 2016.

Donal Trump và Hilary Clinton là hai ứng cử viên cho cuộc chạy đua vào Nhà Trắng năm 2016.

–          Chinese human rights violation is very serious when this country is reported to do the terrible persecution to Falun Gong practitioners.

Vi phạm nhân quyền của Trung Quốc rất nghiêm trọng khi nước này bị báo cáo là thực hiện cuộc đàn áp tàn khốc đối với các học viên Pháp Luân Công.

Những từ tiếng Anh trên có thể bạn đã được nghe nhiều lần nhưng không mường tượng ra được. Vậy thì bạn nên tăng cường đưa vào trình tự luyện nói tiếng Anh nếu chưa biết bắt đầu từ đâu nhé. Sẽ giúp bạn có thể bàn luận các vấn đề chính trị với mọi người lại tăng cường khả năng ghi nhớ những từ tiếng Anh quan trọng như thế này.

–          Asylum (n) – /əˈsaɪ.ləm/: tị nạn chính trị

–          Ballot (n) – /ˈbæl.ət/: bỏ phiếu kín

–          Bill (n) – /bɪl/: dự thảo luật

–          Bipartisan (n) – /ˌbaɪˈpɑːr.t̬ə.zən/: hai đảng

–          Campaign (n) – /kæmˈpeɪn/: chiến dịch tranh cử

–          Coalition (n) -/koʊ.əˈlɪʃ.ən/: sự liên minh

–          Constitution (n) – /ˌkɑːn.stəˈtuː.ʃən/:hiến pháp

–          Coup d’état (n) – /ˌkuˌdeɪˈtɑ, -ˈtɑz/: cuộc đảo chính

–          Democracy (n) – /-ˈmɑː.krə-/: nền dân chủ, chế độ dân chủ

–          Dictatorship (n) – /dɪkˈteɪ.t̬ɚ.ʃɪp/: chế độ độc tài, nền chuyên chính

–          Dissolution (n) – /ˌdɪs.əˈluː.ʃən/: sự giải tán, giải thể

–          Election (n) – /iˈlek.ʃən/: sự bầu cử, sự lựa chọn

–          Electorate (n) – /iˈlek.tɚ.ət/: toàn bộ cử tri, khu bầu cử

–          Gerrymander (n) – /ˈdʒer·iˌmæn·dər/: sự sắp đặt chuyên chế ( gian lận dàn xếp lại kết quả bầu cử để thay đổi kết quả)

Chính trị có thể chưa là vấn đề thường được đưa vào trong chương trình tiếng Anh cho người mới bắt đầu vì quan ngại về độ phức tạp của từ nhưng hãy tin là mình làm được học được, không có gì là quá sớm cho sự học tiếng Anh thời buổi hôm nay.

Logo

Đặt hẹn miễn phí

Bạn vui lòng điền đầy đủ các thông tin để tiếp tục

Bình luận

Khuyến mại bom tấn